Glycerin vs Benzalkonium Chloride (Chloride Benzyl Alkyldimethyl Ammonium)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C22H40ClN

Khối lượng phân tử

354.0 g/mol

CAS

63449-41-2 / 68391-01-5 / 68424-85-1 / 85409-22-9

Glycerin

Glycerin

Benzalkonium Chloride (Chloride Benzyl Alkyldimethyl Ammonium)

BENZALKONIUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtGlycerinBenzalkonium Chloride (Chloride Benzyl Alkyldimethyl Ammonium)
Phân loạiHoạt chấtTẩy rửa
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/53/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daKháng khuẩn, Chất bảo quản, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Kháng khuẩn và kháng nấm hiệu quả, giúp ngăn ngừa nhiễm trùng da
  • Hoạt động như chất bảo quản an toàn, kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm
  • Giảm tĩnh điện và làm mềm mượt tóc nhờ tính chất chất hoạt động bề mặt
  • Khử mùi và kiểm soát mùi cơ thể nhờ hoạt động kháng khuẩn
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao hoặc sử dụng lâu dài
  • Một số nghiên cứu cho thấy khả năng gây rối loạn nội tiết ở liều lượng rất cao, nhưng liều lượng trong mỹ phẩm thường nằm trong phạm vi an toàn
  • Có thể gây khô da khi sử dụng thường xuyên trong các sản phẩm tẩy rửa