Resveratrol Glucosyl vs Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol)
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C20H22O8
Khối lượng phân tử
390.4 g/mol
CAS
1198094-51-7
Công thức phân tử
C26H46O8
Khối lượng phân tử
486.6 g/mol
CAS
24817-92-3
| Resveratrol Glucosyl GLUCOSYL RESVERATROL | Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) ACETYL TRIHEXYL CITRATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Resveratrol Glucosyl | Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) |
| Phân loại | Chống oxy hoá | Chống oxy hoá |
| EWG Score | 1/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 1/5 |
| Công dụng | Chống oxy hoá, Giữ ẩm, Dưỡng da | Chống oxy hoá, Làm mềm da, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
Resveratrol Glucosyl vs hyaluronic-acidResveratrol Glucosyl vs niacinamideResveratrol Glucosyl vs vitamin-eAcetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) vs tocopherolAcetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) vs ascorbyl-palmitateAcetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) vs retinol