Glucosyl Ceramide (Ceramide Glycoside) vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C44H81NO8

Khối lượng phân tử

752.1 g/mol

CAS

-

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Glucosyl Ceramide (Ceramide Glycoside)

GLUCOSYL CERAMIDE

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtGlucosyl Ceramide (Ceramide Glycoside)Butylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm sâu và duy trì độ hydrate lâu dài cho da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da và giảm mất nước qua da (TEWL)
  • Làm mềm mại, mịn màng da và cải thiện kết cấu tổng thể
  • An toàn cho da nhạy cảm và không gây kích ứng
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Nồng độ quá cao có thể gây cảm giác nhạt nhẽo hoặc mỏng dạo trên da
  • Có thể chậm thấm vào da nếu kết hợp không đúng với các chất khác
  • Nguồn từ động vật có thể gây tranh cãi đối với người theo chế độ vegan
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh