Gluconolactone vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

90-80-2

CAS

9004-61-9

Gluconolactone

GLUCONOLACTONE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtGluconolactoneHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tẩy tế bào chết nhẹ nhàng, phù hợp cho da nhạy cảm
  • Cấp ẩm sâu và giữ nước cho da
  • Chống oxy hóa, bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Kích thích tái tạo collagen, cải thiện độ đàn hồi
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây châm chích nhẹ khi mới sử dụng
  • Tăng nhạy cảm với ánh nắng, cần dùng kem chống nắng
An toàn