Geranyl Linalool vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H34O

Khối lượng phân tử

290.5 g/mol

CAS

1113-21-9

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Geranyl Linalool

GERANYL LINALOOL

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtGeranyl LinaloolAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cải thiện mùi hương tổng thể của sản phẩm
  • Tính kháng khuẩn nhẹ
  • Tính chất chống oxy hóa
  • Tăng cảm giác cao cấp khi sử dụng
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số người
  • Có thể bị oxy hóa và chuyển đổi thành các chất gây kích ứng khi để lâu
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy