Geranyl Ethyl Ether vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H22O

Khối lượng phân tử

182.30 g/mol

CAS

40267-72-9

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Geranyl Ethyl Ether

GERANYL ETHYL ETHER

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Tên tiếng ViệtGeranyl Ethyl Ether10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm dễ chịu và bền lâu trên da
  • Giúp cải thiện cảm nhận toàn diện của sản phẩm mỹ phẩm
  • Hòa hợp tốt với các thành phần khác trong công thức
  • Cung cấp mùi hương tự nhiên mà không để lại dư lượng
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm hoặc những người dị ứng với các chất hương liệu
  • Tiềm ẩn nguy cơ gây phản ứng phôi nhiễm ở những cá nhân có tiền sử nhạy cảm
  • Một số nghiên cứu chỉ ra khả năng gây quá mẫn tinh tế ở nồng độ cao
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng