Eugenyl Phenylacetate vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C18H18O3

Khối lượng phân tử

282.3 g/mol

CAS

10402-33-2

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Eugenyl Phenylacetate

EUGENYL PHENYLACETATE

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Tên tiếng ViệtEugenyl Phenylacetate10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm ấm áp, bền lâu trên da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Cung cấp nốt hương gỗ-cay đặc trưng
  • Tương thích với các công thức nước hoa tinh tế
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có khả năng gây dị ứng da hoặc viêm da tiếp xúc ở một số người nhạy cảm
  • Eugenol (thành phần chính) được liệt kê là chất gây dị ứng tiềm ẩn theo IFRA
  • Nên tránh tiếp xúc với vùng da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng