Ethylhexanol (2-Ethylhexan-1-ol) vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H18O

Khối lượng phân tử

130.23 g/mol

CAS

104-76-7

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Ethylhexanol (2-Ethylhexan-1-ol)

ETHYLHEXANOL

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtEthylhexanol (2-Ethylhexan-1-ol)Acetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Dung môi hiệu quả cho các thành phần thơm
  • Giúp phân tán đều hương liệu trong công thức
  • Tăng độ ổn định của hương liệu theo thời gian
  • Cải thiện cảm giác thoa của sản phẩm
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Có mùi đặc trưng có thể không phù hợp với mọi công thức
  • Tiếp xúc lâu dài có thể gây khô da
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy