ETHYL VANILLIN vs Phenethyl Formate / Phenylethyl Methanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

121-32-4

Công thức phân tử

C9H10O2

Khối lượng phân tử

150.17 g/mol

CAS

104-62-1

ETHYL VANILLINPhenethyl Formate / Phenylethyl Methanoate

PHENETHYL FORMATE

Tên tiếng ViệtETHYL VANILLINPhenethyl Formate / Phenylethyl Methanoate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score2/10
Gây mụn
Kích ứng1/5
Công dụngChe mùiTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm dễ chịu với ghi chú hoa và trái cây tự nhiên
  • Cải thiện trải nghiệm cảm xúc và tâm trạng người dùng thông qua liệu pháp mùi hương
  • Giúp che phủ mùi hôi hoặc mùi không mong muốn của các chất khác trong công thức
  • Gia tăng giá trị cảm quan và sự hấp dẫn của sản phẩm mỹ phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Một số người có thể bị dị ứng với hương liệu, dẫn đến phản ứng da như ngứa hay đỏ da
  • Có thể gây nhạy cảm ánh sáng (phototoxicity) khi kết hợp với các thành phần khác

Nhận xét

Cả hai là ester hương liệu. Ethyl vanillin mang ghi chú vani ấm áp, phenethyl formate mang ghi chú hoa-trái cây. Ethyl vanillin có tính kích ứt cao hơn ở nồng độ cao.