Ethyl Serinate (Ester Serine) vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C5H11NO3

Khối lượng phân tử

133.15 g/mol

CAS

4117-31-1

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Ethyl Serinate (Ester Serine)

ETHYL SERINATE

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtEthyl Serinate (Ester Serine)1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giúp da giữ độ ẩm lâu hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da
  • Giảm tĩnh điện trên tóc, làm tóc chải xỏ dễ dàng hơn
  • An toàn cho mọi loại da, không gây kích ứng
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Có thể gây bóng dầu nếu sử dụng quá liều trên da dầu
  • Hiếm gặp nhưng có thể gây dị ứng ở những người nhạy cảm với amino acid
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức