Ethyl Ricinoleate (Ester Dầu Thầu Dâu) vs Squalane

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H38O3

Khối lượng phân tử

326.5 g/mol

CAS

55066-53-0

CAS

111-01-3

Ethyl Ricinoleate (Ester Dầu Thầu Dâu)

ETHYL RICINOLEATE

Squalane

SQUALANE

Tên tiếng ViệtEthyl Ricinoleate (Ester Dầu Thầu Dâu)Squalane
Phân loạiDưỡng ẩmLàm mềm
EWG Score2/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngTạo hương, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và tăng cường độ mềm mại của da
  • Cải thiện độ đàn hồi và giảm nếp nhăn nhờ axit béo không bão hòa
  • Tăng cảm giác mượt mà và mịn màng trên da
  • Giúp làm dịu da và giảm tình trạng khô tróc
  • Cấp ẩm sâu mà không gây nhờn rít
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Làm mềm mịn và cải thiện kết cấu da
  • Chống oxy hóa và lão hóa sớm
Lưu ýAn toàn
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng
  • Có thể gây nhờn nhẹ nếu dùng quá nhiều