Ethyl Ricinoleate (Ester Dầu Thầu Dâu) vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H38O3

Khối lượng phân tử

326.5 g/mol

CAS

55066-53-0

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Ethyl Ricinoleate (Ester Dầu Thầu Dâu)

ETHYL RICINOLEATE

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtEthyl Ricinoleate (Ester Dầu Thầu Dâu)Butylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngTạo hương, Dưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và tăng cường độ mềm mại của da
  • Cải thiện độ đàn hồi và giảm nếp nhăn nhờ axit béo không bão hòa
  • Tăng cảm giác mượt mà và mịn màng trên da
  • Giúp làm dịu da và giảm tình trạng khô tróc
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ýAn toànAn toàn