Ethyl Ricinoleate (Ester Dầu Thầu Dâu) vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H38O3

Khối lượng phân tử

326.5 g/mol

CAS

55066-53-0

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Ethyl Ricinoleate (Ester Dầu Thầu Dâu)

ETHYL RICINOLEATE

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtEthyl Ricinoleate (Ester Dầu Thầu Dâu)1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngTạo hương, Dưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và tăng cường độ mềm mại của da
  • Cải thiện độ đàn hồi và giảm nếp nhăn nhờ axit béo không bão hòa
  • Tăng cảm giác mượt mà và mịn màng trên da
  • Giúp làm dịu da và giảm tình trạng khô tróc
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức