Ethyl Ether (Diethyl Ether) vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O

Khối lượng phân tử

74.12 g/mol

CAS

60-29-7

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Ethyl Ether (Diethyl Ether)

ETHYL ETHER

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtEthyl Ether (Diethyl Ether)1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score5/107/10
Gây mụn0/5
Kích ứng3/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Dung môi hiệu quả - hòa tan các thành phần lipophilic khó tan trong nước
  • Khô thoáng nhanh - tính chất bay hơi cao giúp sản phẩm khô nhanh không để lại dư lượng
  • Thẩm thấu sâu - giúp các hoạt chất khác đi sâu vào da hiệu quả hơn
  • Không gây mụn - không làm tắc lỗ chân lông, an toàn với da dầu
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Gây kích ứng da - có thể gây đỏ, ngứa hoặc cảm giác nóng rát ở da nhạy cảm khi nồng độ cao
  • Tính chất bay hơi mạnh - có thể gây khô da và phá vỡ độ ẩm nếu sử dụng lâu dài
  • Mùi mạnh và không dễ chịu - có thể gây khó chịu cho người sử dụng
  • Hạn chế sử dụng ở mức cao - không được phép vượt quá nồng độ cho phép theo quy định
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi