Ethyl Canolate (Ester Ethyl của Dầu Hạt Cải) vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

85049-35-0

CAS

106-69-4

Ethyl Canolate (Ester Ethyl của Dầu Hạt Cải)

ETHYL CANOLATE

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtEthyl Canolate (Ester Ethyl của Dầu Hạt Cải)Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Cấp nước sâu và nuôi dưỡng da lâu dài
  • Tăng độ mềm mại và vô cùng mịn màng của da
  • Hỗ trợ chức năng rào cản da và giảm mất nước
  • Thấm nhanh mà không để lại lớp bề mặt nhờn dính
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ý
  • Có thể gây mụn ở những người da rất dễ nổi mụn (comedogenic rating 2)
  • Một số người có thể gặp phản ứng dị ứng với nguồn gốc từ dầu thực vật
An toàn