Ethyl anthranilate (Ethyl 2-aminobenzoate) vs Cồn Benzyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C9H11NO2

Khối lượng phân tử

165.19 g/mol

CAS

87-25-2

Công thức phân tử

C7H8O

Khối lượng phân tử

108.14 g/mol

CAS

100-51-6

Ethyl anthranilate (Ethyl 2-aminobenzoate)

ETHYL ANTHRANILATE

Cồn Benzyl

BENZYL ALCOHOL

Tên tiếng ViệtEthyl anthranilate (Ethyl 2-aminobenzoate)Cồn Benzyl
Phân loạiHương liệuBảo quản
EWG Score3/106/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương, Chất bảo quản
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm tự nhiên và bền lâu cho sản phẩm
  • Tạo ghi chú hương hoa và trái cây thanh thoát, dễ chịu
  • Ổn định mùi hương và giúp kéo dài tuổi thọ của hương liệu
  • Không gây cản trở chức năng chăm sóc da của các thành phần khác
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm mold
  • Hoạt động như chất làm tan dung môi giúp hòa tan các thành phần khó tan
  • Cung cấp hương thơm tự nhiên cho sản phẩm
  • Điều chỉnh độ sánh và cộng hưởng của công thức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng hoặc dị ứng ở những người có da nhạy cảm với hương liệu
  • Nên tránh tiếp xúc trực tiếp với vùng mắt và các vùng da bị tổn thương
  • Người có lịch sử dị ứng với ester benzoate nên tử
  • Có thể gây phản ứng quang độc tính ở một số trường hợp hiếm gặp
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng hoặc nhạy cảm với thành phần này
  • Có thể gây phản ứng phối hợp với một số hoạt chất khác