Dodecylhexadecanol vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C28H58O

Khối lượng phân tử

410.8 g/mol

CAS

9004-61-9

Dodecylhexadecanol

DODECYLHEXADECANOL

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtDodecylhexadecanolHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score4/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm lâu dài cho da
  • Làm mềm và mịn da, giảm độ khô và tight
  • Ổn định công thức乳化và cải thiện texture sản phẩm
  • Tạo lớp bảo vệ tự nhiên, tăng độ dẻo dai của da
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở một số da dễ mụn (comedogenicity 2)
  • Nồng độ cao có thể tạo cảm giác dầu hoặc nặng trên da
  • Người da nhạy cảm nên kiểm tra patch test trước sử dụng rộng rãi
An toàn