DISODIUM LAURYL SULFOSUCCINATE vs Natrium Lauryl Sulfate C16-20 / Muối Natri Sunfat Alkyl C16-20

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

13192-12-6 / 19040-44-9 / 26838-05-1

CAS

91648-55-4

DISODIUM LAURYL SULFOSUCCINATENatrium Lauryl Sulfate C16-20 / Muối Natri Sunfat Alkyl C16-20

SODIUM C16-20 ALKYL SULFATE

Tên tiếng ViệtDISODIUM LAURYL SULFOSUCCINATENatrium Lauryl Sulfate C16-20 / Muối Natri Sunfat Alkyl C16-20
Phân loạiDưỡng ẩmTẩy rửa
EWG Score7/10
Gây mụn2/5
Kích ứng4/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch mạnh mẽ, loại bỏ bụi bẩn, dầu nhờn và các chất ô nhiễm hiệu quả
  • Tạo bọt dồi dào, mang lại cảm giác sạch sẽ và thoải mái khi sử dụng
  • 乳hóa tốt, giúp pha trộn các thành phần dầu vào trong nước
  • Tương thích với nhiều loại da và công thức khác nhau
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây khô da và bong tróc nếu sử dụng thường xuyên ở nồng độ cao
  • Tăng nguy cơ kích ứng, đỏ da và cảm giác tê hay ngứa, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Có khả năng phá vỡ rào cản bảo vệ tự nhiên của da (acid mantle)
  • Có thể dẫn đến irritant contact dermatitis với việc sử dụng dài hạn

Nhận xét

DISODIUM LAURYL SULFOSUCCINATE là một surfactant hybrid vừa ôn hòa vừa hiệu quả. Nó có khả năng làm sạch tốt nhưng gây kích ứng ít hơn SODIUM C16-20 ALKYL SULFATE