Disodium Lauriminodipropionate Tocopheryl Phosphates (Muối disodium của tocopherol phosphate) vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Disodium Lauriminodipropionate Tocopheryl Phosphates (Muối disodium của tocopherol phosphate)

DISODIUM LAURIMINODIPROPIONATE TOCOPHERYL PHOSPHATES

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtDisodium Lauriminodipropionate Tocopheryl Phosphates (Muối disodium của tocopherol phosphate)Glycerin
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Chống oxy hóa nhờ thành phần vitamin E phosphate
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm suy yếu lớp bảo vệ da
  • Cải thiện kết cấu và độ mượt mà của da
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da cực kỳ nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Hiếm gặp phản ứng dị ứng với các thành phần trong công thức
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da