DISODIUM COCOAMPHODIACETATE vs Oleamidopropyl Hydroxysultaine

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H52N2O5S

Khối lượng phân tử

504.8 g/mol

CAS

93941-94-7

DISODIUM COCOAMPHODIACETATEOleamidopropyl Hydroxysultaine

OLEAMIDOPROPYL HYDROXYSULTAINE

Tên tiếng ViệtDISODIUM COCOAMPHODIACETATEOleamidopropyl Hydroxysultaine
Phân loạiDưỡng ẩmTẩy rửa
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch sâu và loại bỏ bã nhờn, bụi bẩn hiệu quả
  • Tạo bọt dồi dào, mỏng và mịn giúp cải thiện trải nghiệm sử dụng
  • Điều hòa tóc và da, giảm xơ rồi và khô hạn sau khi gội
  • Hoạt động chống tĩnh điện, đặc biệt tốt cho tóc xoăn hoặc hư tổn
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng nếu nồng độ quá cao hoặc sử dụng trên da nhạy cảm quá lâu
  • Ở một số trường hợp hiếm, người da cực kỳ nhạy cảm có thể gặp phản ứng dị ứng
  • Khi dùng kết hợp với các tác nhân oxy hóa mạnh có thể làm giảm hiệu quả

Nhận xét

Cả hai là surfactant amphoteric dịu nhẹ. Disodium Cocoamphodiacetate có khả năng làm bọt thấp hơn nhưng dịu nhẹ hơn, trong khi Oleamidopropyl Hydroxysultaine làm bọt tốt hơn nhưng có thể kích ứt hơn ở nồng độ cao.