Disodium Carboxyethyl Siliconate (Muối silicon carboxyethyl) vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H6Na2O5Si

Khối lượng phân tử

196.14 g/mol

CAS

18191-40-7

CAS

56-81-5

Disodium Carboxyethyl Siliconate (Muối silicon carboxyethyl)

DISODIUM CARBOXYETHYL SILICONATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtDisodium Carboxyethyl Siliconate (Muối silicon carboxyethyl)Glycerin
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm và cấp nước cho da
  • Cải thiện kết cấu và độ mềm mại của da
  • Tạo lớp bảo vệ trên bề mặt da, giảm mất nước qua da
  • An toàn cho mọi loại da, đặc biệt da khô và da nhạy cảm
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây cảm giác bết dính nếu sử dụng nồng độ quá cao
  • Hiếm gặp phản ứng dị ứng nhưng nên kiểm tra patch test với da nhạy cảm
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da

Nhận xét

Glycerin hut ẩm từ không khí vào da, trong khi Disodium Carboxyethyl Siliconate tạo lớp bảo vệ để giữ ẩm; chúng hoạt động tốt cùng nhau