Dipropylene Glycol vs Isopropyl Phenylacetate / Chất tạo hương Phenylacetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H28O6

Khối lượng phân tử

268.35 g/mol

CAS

110-98-5 / 25265-71-8

Công thức phân tử

C11H14O2

Khối lượng phân tử

178.23 g/mol

CAS

4861-85-2

Dipropylene Glycol

DIPROPYLENE GLYCOL

Isopropyl Phenylacetate / Chất tạo hương Phenylacetate

ISOPROPYL PHENYLACETATE

Tên tiếng ViệtDipropylene GlycolIsopropyl Phenylacetate / Chất tạo hương Phenylacetate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChe mùi, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Dung môi hiệu quả giúp hòa tan các thành phần khác
  • Cải thiện độ thẩm thấu và khả năng hấp thụ của sản phẩm
  • Che phủ mùi khó chịu từ các thành phần cosmetic
  • Tạo kết cấu mịn và cảm giác mềm mại trên da
  • Tạo hương thơm dễ chịu, ấm áp với gợi ý hương mật ong và hoa
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ mùi hương dễ chịu
  • Giúp che phủ các mùi không mong muốn từ các thành phần hoạt chất khác
  • Ổn định và lâu dài so với một số chất tạo hương tự nhiên
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có khả năng gây dị ứng liên hệ ở những người nhạy cảm với các chất hóa học mùi
  • Có thể gây phản ứng quang hóa học nếu da tiếp xúc ánh nắng sau khi sử dụng sản phẩm