Dipropylene Glycol vs Heptyl Acetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H28O6

Khối lượng phân tử

268.35 g/mol

CAS

110-98-5 / 25265-71-8

Công thức phân tử

C9H18O2

Khối lượng phân tử

158.24 g/mol

CAS

112-06-1

Dipropylene Glycol

DIPROPYLENE GLYCOL

Heptyl Acetate

HEPTYL ACETATE

Tên tiếng ViệtDipropylene GlycolHeptyl Acetate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChe mùi, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Dung môi hiệu quả giúp hòa tan các thành phần khác
  • Cải thiện độ thẩm thấu và khả năng hấp thụ của sản phẩm
  • Che phủ mùi khó chịu từ các thành phần cosmetic
  • Tạo kết cấu mịn và cảm giác mềm mại trên da
  • Tạo mùi hương trái cây tự nhiên
  • Cải thiện trải nghiệm mùi hương của sản phẩm
  • Có tính bay hơi tốt, không để lại lớp dính
  • An toàn trên da ở nồng độ thấp trong mỹ phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Tiêu mùi nhanh do tính bay hơi
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số người