Dipotassium EDTA vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H14K2N2O8

Khối lượng phân tử

368.42 g/mol

CAS

2001-94-7

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Dipotassium EDTA

DIPOTASSIUM EDTA

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtDipotassium EDTA1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/107/10
Gây mụn
Kích ứng1/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Bảo vệ các thành phần hoạt chất khỏi quá trình oxy hóa
  • Tăng độ ổn định và tuổi thọ bảo quản của sản phẩm
  • Ngăn chặn sự biến chất của màu sắc và mùi hương
  • An toàn cho da ở nồng độ sử dụng trong mỹ phẩm
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Ở nồng độ rất cao, có thể làm mất cân bằng khoáng chất trên da
  • Cần tránh sử dụng quá lâu liên tục trên vùng da nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi