Glutamat Stearoyl lưỡng Octyldodecyl vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C51H99NO5

Khối lượng phân tử

806.3 g/mol

CAS

-

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Glutamat Stearoyl lưỡng Octyldodecyl

DIOCTYLDODECYL STEAROYL GLUTAMATE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtGlutamat Stearoyl lưỡng OctyldodecylDimethicone
Phân loạiDưỡng ẩmLàm mềm
EWG Score2/103/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện độ mềm mại của da
  • Tăng cường chức năng rào cản da và giữ ẩm lâu dài
  • Giúp ổn định công thức nhũ tương và cải thiện kết cấu
  • Tương thích tốt với mọi loại da, đặc biệt là da khô
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở những người có da dễ kị với các chất ester phức tạp
  • Nên kiểm tra độ ẩm của sản phẩm để tránh cảm giác nhờn thừa trên da
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài

Nhận xét

Dimethicone tạo lớp bảo vệ trên da nhưng không cấp phát các lipid tự nhiên như glutamate, và có thể gây cảm giác nhờn hơn