Dimethyl Isopropanolamine / 1-(Dimethylamino)propan-2-ol vs Butanediol Dimethacrylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C5H13NO

Khối lượng phân tử

103.16 g/mol

CAS

108-16-7

Công thức phân tử

C12H18O4

Khối lượng phân tử

226.27 g/mol

CAS

2082-81-7

Dimethyl Isopropanolamine / 1-(Dimethylamino)propan-2-ol

DIMETHYL ISOPROPANOLAMINE

Butanediol Dimethacrylate

1,4-BUTANEDIOL DIMETHACRYLATE

Tên tiếng ViệtDimethyl Isopropanolamine / 1-(Dimethylamino)propan-2-olButanediol Dimethacrylate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score5/10
Gây mụn
Kích ứng2/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Điều tiết và ổn định độ pH của công thức mỹ phẩm
  • Giúp giảm kích ứng da do pH không phù hợp
  • Tăng khả năng bảo quản và ổn định của sản phẩm
  • Cho phép sử dụng thành phần acid mạnh một cách an toàn hơn
  • Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên bề mặt da
  • Cải thiện độ bám và tuổi thọ của makeup
  • Tăng cường độ chịu nước và chống mài mòn
  • Cung cấp finish matte hoặc satin tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Tiềm ẩn gây khô da nếu sử dụng quá liều
  • Có thể tương tác với một số chất bảo quản hoặc hoạt chất khác
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần thông khí tốt khi sử dụng do chứa monomer
  • Có tiềm năng gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Không phù hợp sử dụng lâu dài trên da khô