Dimethyl Isopropanolamine / 1-(Dimethylamino)propan-2-ol vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C5H13NO

Khối lượng phân tử

103.16 g/mol

CAS

108-16-7

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Dimethyl Isopropanolamine / 1-(Dimethylamino)propan-2-ol

DIMETHYL ISOPROPANOLAMINE

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtDimethyl Isopropanolamine / 1-(Dimethylamino)propan-2-ol1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score5/104/10
Gây mụn
Kích ứng2/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Điều tiết và ổn định độ pH của công thức mỹ phẩm
  • Giúp giảm kích ứng da do pH không phù hợp
  • Tăng khả năng bảo quản và ổn định của sản phẩm
  • Cho phép sử dụng thành phần acid mạnh một cách an toàn hơn
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Tiềm ẩn gây khô da nếu sử dụng quá liều
  • Có thể tương tác với một số chất bảo quản hoặc hoạt chất khác
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương