Dimethyl Hydrogenated Tallowamine vs CETRIMONIUM CHLORIDE

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61788-95-2

CAS

112-02-7

Dimethyl Hydrogenated Tallowamine

DIMETHYL HYDROGENATED TALLOWAMINE

CETRIMONIUM CHLORIDE
Tên tiếng ViệtDimethyl Hydrogenated TallowamineCETRIMONIUM CHLORIDE
Phân loạiKhácTẩy rửa
EWG Score5/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/5
Công dụngNhũ hoá, Dưỡng tócKháng khuẩn, Nhũ hoá, Chất bảo quản, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Khử tĩnh điện hiệu quả, giúp tóc mềm mượt và dễ chải xỏ
  • Cải thiện độ ẩm và độ mềm của tóc, tăng cường khả năng chứa ẩm
  • Ổn định công thức nhũ tương, tăng độ bền lâu của sản phẩm
  • Giúp tóc bóng mượt, có lớp phủ bảo vệ trên bề mặt tóc
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiềm năng tích tụ trên tóc nếu dùng quá thường xuyên, gây tóc nặng và cứng
  • Có nguồn gốc từ động vật, không phù hợp với các sản phẩm vegan
  • Có khả năng gây mụn nếu tiếp xúc trực tiếp với da mặt ở nồng độ cao
An toàn