Dimethoxy Di-P-Cresol vs Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C16H18O4

Khối lượng phân tử

274.31 g/mol

CAS

13990-86-8

Công thức phân tử

C26H46O8

Khối lượng phân tử

486.6 g/mol

CAS

24817-92-3

Dimethoxy Di-P-Cresol

DIMETHOXY DI-P-CRESOL

Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol)

ACETYL TRIHEXYL CITRATE

Tên tiếng ViệtDimethoxy Di-P-CresolAcetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá, Làm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa và tổn thương do gốc tự do
  • Hỗ trợ chống lão hóa sớm và làm mờ các dấu hiệu tuổi tác
  • Cải thiện độ ẩm và độ mềm mại của da
  • Ổn định công thức mỹ phẩm và kéo dài tuổi thọ sản phẩm
  • Bảo vệ công thức khỏi oxy hóa và tăng độ bền lâu
  • Cải thiện cảm giác mềm mại và trơn mượt trên da
  • Điều hòa độ nhớt giúp sản phẩm dễ sử dụng hơn
  • Tăng tính ổn định của các hoạt chất khác trong công thức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc trong nồng độ cao
  • Không phải là chất chống oxy hóa tự nhiên, một số người ưa chuộng thành phần từ tự nhiên hơn
  • Hiệu quả chống oxy hóa có thể thấp hơn các thành phần hiện đại khác như Vitamin E hay Resveratrol
  • Một số cá nhân có thể nhạy cảm với các ester citrate dẫn đến kích ứng nhẹ
  • Nồng độ cao có thể gây tác dụng plasticizer quá mạnh làm mất khí huyễn của sản phẩm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt do tính chất của các ester