Dimethiconol (Silicone Diol) vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

31692-79-2 / 70131-67-8

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Dimethiconol (Silicone Diol)

DIMETHICONOL

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtDimethiconol (Silicone Diol)Butylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng ẩmGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm cho da trong thời gian dài
  • Tạo lớp bảo vệ trên bề mặt da, giảm mất nước qua da (TEWL)
  • Làm mềm da và cải thiện độ đàn hồi, giảm độ khô ráp
  • Tạo kết cấu mịn màng, không nhờn và cảm giác sánh mướt trên da
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên da nếu sử dụng quá lượng, khiến da cảm thấy nặng nề
  • Không nên sử dụng quá nhiều đối với da nhạy cảm, có thể gây cảm giác kích ứng nhẹ
  • Khó rửa sạch hoàn toàn nếu không sử dụng tẩy trang mạnh
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh