Dimethicone PEG-8 Succinate vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Dimethicone PEG-8 Succinate

DIMETHICONE PEG-8 SUCCINATE

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtDimethicone PEG-8 Succinate1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường độ ẩm và mềm mại cho tóc và da
  • Tạo lớp bảo vệ bóng bẩy mà không gây dính dầu
  • Cải thiện khả năng chải xỉa và giảm xơ rối tóc
  • Có tính hòa tan trong nước tốt hơn so với silicone thông thường
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên tóc sau sử dụng lâu dài nếu không rửa sạch kỹ
  • Có khả năng gây tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm hoặc mụn nhẹ
  • Một số người có thể cảm thấy cảm giác dầy nặng trên da mặt
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức