Dimethicone vs Ester Ethylhexanoate C12-13 Alkyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Dimethicone

DIMETHICONE

Ester Ethylhexanoate C12-13 Alkyl

C12-13 ALKYL ETHYLHEXANOATE

Tên tiếng ViệtDimethiconeEster Ethylhexanoate C12-13 Alkyl
Phân loạiLàm mềmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
  • Cấp ẩm và mềm mại cho da, tạo cảm giác smooth và velvety
  • Giúp cải thiện độ bóng tự nhiên và sắc tố da mà không gây cảm giác nhờn
  • Tăng cường khả năng thấm nhuần của các hoạt chất khác trong công thức
  • Ổn định công thức và cải thiện texture sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài
  • Có thể gây mụn ở những người da dầu hoặc rất nhạy cảm với các ester (comedogenic rating 2)
  • Nếu sử dụng với nồng độ quá cao có thể để lại cảm giác bết nhờn trên da