Dimethicone vs Copolymer Poly(1,4-Butanediol)-14/HDI

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

Dimethicone

DIMETHICONE

Copolymer Poly(1,4-Butanediol)-14/HDI

BIS-POLY(1,4-BUTANEDIOL)-14/HDI COPOLYMER

Tên tiếng ViệtDimethiconeCopolymer Poly(1,4-Butanediol)-14/HDI
Phân loạiLàm mềmKhác
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
  • Giúp cố định màu sắc và kết cấu sản phẩm, tăng độ bám dính trên da
  • Cải thiện khả năng chống trôi của makeup và sản phẩm màu
  • Tạo độ ẩm tự nhiên và duy trì độ mịn của da
  • Tăng cường độ bền của công thức, giúp sản phẩm lâu trôi hơn
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở những người nhạy cảm với polyme tổng hợp
  • Có khả năng tích lũy trên da nếu không tẩy sạch kỹ lưỡng
  • Có thể làm tắc lỗ chân lông ở những người có da nhạy cảm hoặc dễ bị mụn