Dihydroxyindole vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

3131-52-0

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Dihydroxyindole

DIHYDROXYINDOLE

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtDihydroxyindole1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng2/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo màu tóc bền vững và tự nhiên
  • An toàn hơn các chất nhuộm hóa học mạnh
  • Hoạt động tương tự như melanin tự nhiên của cơ thể
  • Cải thiện độ sáng và độ bền màu của tóc nhuộm
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần test dị ứng trước khi sử dụng trên toàn bộ tóc
  • Có thể để lại vết bẩn trên da nếu không rửa sạch
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương