Dihydrofarnesol vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H28O

Khối lượng phân tử

224.38 g/mol

CAS

51411-24-6

CAS

9004-61-9

Dihydrofarnesol

DIHYDROFARNESOL

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtDihydrofarnesolHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm và cải thiện độ mềm mại của da
  • Tăng cường khả năng bôi trơn và độ mượt mà
  • Giúp da hấp thụ các thành phần khác tốt hơn
  • An toàn cho da nhạy cảm và không gây kích ứng
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng ở một số người nhạy cảm với các hợp chất terpene
  • Nếu nồng độ quá cao có thể làm da bóng dầu
  • Tính ổn định có thể giảm theo thời gian nếu tiếp xúc với ánh sáng hoặc nhiệt độ cao
An toàn