Diethylhexyl Adipate (DEHA) vs Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C22H42O4

Khối lượng phân tử

370.6 g/mol

CAS

103-23-1

Công thức phân tử

C7H6O4

Khối lượng phân tử

154.12 g/mol

CAS

490-79-9

Diethylhexyl Adipate (DEHA)

DIETHYLHEXYL ADIPATE

Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

2,5-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Tên tiếng ViệtDiethylhexyl Adipate (DEHA)Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score4/102/10
Gây mụn3/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện khả năng giữ ẩm và dưỡng ẩm da lâu dài
  • Tạo lớp màng bảo vệ mềm mại, tăng độ mượt của da
  • Giúp sản phẩm có kết cấu mịn hơn và thẩm thấu tốt hơn
  • Tăng độ bền màu và kết cấu của các sản phẩm trang điểm
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện giữ nước cho da
  • Làm dịu và giảm viêm, kích ứng da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và kết cấu da
Lưu ý
  • Có nguy cơ gây tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm hoặc da mụn (comedogenic rating 3)
  • Có thể gây kích ứng ở những người da rất nhạy cảm với ester dầu
  • Chứa potassium sorbate trong một số công thức có thể gây dị ứng ở người nhạy cảm
  • Người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng khó chịu ban đầu
  • Nồng độ cao có khả năng gây kích ứng nhẹ trên da rất nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt