Dibutylhexyl IPDI vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C32H62N2O4

Khối lượng phân tử

538.8 g/mol

CAS

185568-16-5

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Dibutylhexyl IPDI

DIBUTYLHEXYL IPDI

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtDibutylhexyl IPDIDimethicone
Phân loạiKhácLàm mềm
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ bền vững giúp sản phẩm kéo dài trên da
  • Tăng cường khả năng bám dính và giữ màu cho các sắc tố
  • Cải thiện độ mượt và kết cấu của công thức mỹ phẩm
  • Giúp sản phẩm chống nước và chống mồ hôi hiệu quả
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có thể tương tác với các thành phần khác gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Cần kiểm tra độ an toàn khi sử dụng kết hợp với các hóa chất khác
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài