Dibutylhexyl IPDI vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C32H62N2O4

Khối lượng phân tử

538.8 g/mol

CAS

185568-16-5

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Dibutylhexyl IPDI

DIBUTYLHEXYL IPDI

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtDibutylhexyl IPDI1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/107/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ bền vững giúp sản phẩm kéo dài trên da
  • Tăng cường khả năng bám dính và giữ màu cho các sắc tố
  • Cải thiện độ mượt và kết cấu của công thức mỹ phẩm
  • Giúp sản phẩm chống nước và chống mồ hôi hiệu quả
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có thể tương tác với các thành phần khác gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Cần kiểm tra độ an toàn khi sử dụng kết hợp với các hóa chất khác
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi