Dibutyldihydrofuranone vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

7774-47-2

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Dibutyldihydrofuranone

DIBUTYLDIHYDROFURANONE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtDibutyldihydrofuranoneAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm ấm áp, gỗ mộc
  • Tăng độ bền vững và lưu lại của hương
  • Cải thiện cảm nhận sensory của sản phẩm
  • Tương thích với nhiều loại công thức mỹ phẩm
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có khả năng gây dị ứng nhẹ ở một số người nhạy cảm
  • Nên sử dụng đúng nồng độ theo quy định (thường < 5%)
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy