Axit dehydroacetic vs Nhôm Điacetat

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H8O4

Khối lượng phân tử

168.15 g/mol

CAS

520-45-6 / 771-03-9 / 16807-48-0

Công thức phân tử

C4H8AlO5

Khối lượng phân tử

163.08 g/mol

CAS

142-03-0

Axit dehydroacetic

DEHYDROACETIC ACID

Nhôm Điacetat

ALUMINUM DIACETATE

Tên tiếng ViệtAxit dehydroaceticNhôm Điacetat
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/104/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngChất bảo quảnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Bảo quản hiệu quả sản phẩm, ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm
  • Cho phép kéo dài thời hạn sử dụng của mỹ phẩm mà không cần tăng nồng độ chất bảo quản
  • Ít gây kích ứng hơn so với một số chất bảo quản khác như parabens
  • Hoạt động tốt trong các công thức có pH thấp
  • Kháng khuẩn và bảo quản hiệu quả, giúp sản phẩm bền lâu hơn
  • Co da và se khít lỗ chân lông, giảm sự tiết dầu
  • Hỗ trợ kiểm soát mụn và cải thiện tính sạch của da
  • Ổn định công thức mỹ phẩm, ngăn ngừa sự phân huỷ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da siêu nhạy cảm hoặc dị ứng
  • Hiệu quả bảo quản có thể bị giảm khi nồng độ thấp hoặc trong công thức có pH cao
  • Ở nồng độ cao, có khả năng gây phản ứng dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, cần sử dụng ở nồng độ thích hợp
  • Có khả năng gây khô da nếu dùng nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Không phù hợp cho những người bị dị ứng đối với muối nhôm