Galaxolide (Decahydro-methanobenzo-cyclooctenone) vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

22690-27-3

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Galaxolide (Decahydro-methanobenzo-cyclooctenone)

DECAHYDRO-METHANOBENZO-CYCLOOCTENONE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtGalaxolide (Decahydro-methanobenzo-cyclooctenone)Acetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm bền vững, kéo dài lâu trên da
  • Cố định các nước hoa và tinh dầu, tăng độ ổn định hương
  • Mang lại hương thơm ấm áp, quyến rũ với ghi chú xạ hương và gỗ
  • Giúp cân bằng hương thơm tổng thể trong sản phẩm
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể nếu sử dụng lâu dài với liều lượng cao
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Có dấu hiệu bioaccumulation trong tế bào mỡ theo một số nghiên cứu
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy