Cytosine vs Glycerin
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C4H5N3O
Khối lượng phân tử
111.10 g/mol
CAS
71-30-7
CAS
56-81-5
| Cytosine CYTOSINE | Glycerin Glycerin | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Cytosine | Glycerin |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Hoạt chất |
| EWG Score | — | 1/10 |
| Gây mụn | — | 0/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 0/5 |
| Công dụng | Dưỡng da | Dưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Glycerin là chất cấp ẩm vạn năng được sử dụng rộng rãi với hiệu quả được chứng minh. Cytosine cung cấp lợi ích điều hòa tế bào bổ sung nhưng ít phổ biến hơn.