Cytosine vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H5N3O

Khối lượng phân tử

111.10 g/mol

CAS

71-30-7

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Cytosine

CYTOSINE

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtCytosine1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm của da
  • Hỗ trợ tái tạo và phục hồi chức năng rào cản da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Giảm độ khô và căng của da
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Dữ liệu an toàn trên da người còn hạn chế, cần thêm nghiên cứu lâm sàng
  • Có thể gây kích ứng ở những người da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức