Cyclotetrasiloxane (Octamethylcyclotetrasiloxane) vs Phenoxyethanol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

H8O4Si4

Khối lượng phân tử

184.40 g/mol

CAS

556-67-2 / 293-51-6

CAS

122-99-6

Cyclotetrasiloxane (Octamethylcyclotetrasiloxane)

CYCLOTETRASILOXANE

Phenoxyethanol

PHENOXYETHANOL

Tên tiếng ViệtCyclotetrasiloxane (Octamethylcyclotetrasiloxane)Phenoxyethanol
Phân loạiDưỡng ẩmBảo quản
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng daChất bảo quản
Lợi ích
  • Tạo cảm giác mềm mượt và mịn màng cho da và tóc
  • Giúp các chất hoạt động khác thẩm thấu hiệu quả vào da
  • Bay hơi nhanh không để lại cảm giác dính hay béo
  • Cải thiện độ bóng và độ đàn hồi của tóc
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm mốc
  • Ít gây kích ứng hơn các chất bảo quản khác như paraben
  • Ổn định trong nhiều công thức khác nhau
  • Được chấp nhận trong mỹ phẩm organic
Lưu ý
  • Là chất không sinh phân, có khả năng tích tụ trong môi trường
  • Có thể gây kích ứng da ở những người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Một số nghiên cứu cho thấy triethoxy silane có thể ảnh hưởng đến hệ thần kinh ở liều cao (không liên quan trực tiếp nhưng cần cảnh báo)
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Nồng độ cao có thể gây dị ứng tiếp xúc
  • Không nên sử dụng cho trẻ dưới 3 tuổi