Cyclotetrasiloxane (Octamethylcyclotetrasiloxane) vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

H8O4Si4

Khối lượng phân tử

184.40 g/mol

CAS

556-67-2 / 293-51-6

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Cyclotetrasiloxane (Octamethylcyclotetrasiloxane)

CYCLOTETRASILOXANE

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtCyclotetrasiloxane (Octamethylcyclotetrasiloxane)Butylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo cảm giác mềm mượt và mịn màng cho da và tóc
  • Giúp các chất hoạt động khác thẩm thấu hiệu quả vào da
  • Bay hơi nhanh không để lại cảm giác dính hay béo
  • Cải thiện độ bóng và độ đàn hồi của tóc
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Là chất không sinh phân, có khả năng tích tụ trong môi trường
  • Có thể gây kích ứng da ở những người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Một số nghiên cứu cho thấy triethoxy silane có thể ảnh hưởng đến hệ thần kinh ở liều cao (không liên quan trực tiếp nhưng cần cảnh báo)
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh