Cyclophenylmethicone vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68037-54-7

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Cyclophenylmethicone

CYCLOPHENYLMETHICONE

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtCyclophenylmethiconeButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mượt và bóng bẩy cho tóc
  • Tạo lớp bảo vệ độc lập với nước (water-independent barrier)
  • Giảm xoã tóc và chống tĩnh điện hiệu quả
  • Cảm giác nhẹ, không làm nặng hoặc bết tóc
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ýAn toànAn toàn