Cyclopentasiloxane (D5) vs Ditridecyl Adipate (Dầu adipate lưỡng tridecyl)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
541-02-6
Công thức phân tử
C32H62O4
Khối lượng phân tử
510.8 g/mol
CAS
16958-92-2
| Cyclopentasiloxane (D5) CYCLOPENTASILOXANE | Ditridecyl Adipate (Dầu adipate lưỡng tridecyl) DITRIDECYL ADIPATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Cyclopentasiloxane (D5) | Ditridecyl Adipate (Dầu adipate lưỡng tridecyl) |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 4/10 | 3/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 2/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 1/5 |
| Công dụng | Làm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da | Làm mềm da, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Cả hai đều cải thiện cảm giác sản phẩm, nhưng cyclopentasiloxane bay hơi và không cung cấp dưỡng ẩm lâu dài như ditridecyl adipate
So sánh thêm
Cyclopentasiloxane (D5) vs dimethiconeCyclopentasiloxane (D5) vs hyaluronic-acidCyclopentasiloxane (D5) vs niacinamideDitridecyl Adipate (Dầu adipate lưỡng tridecyl) vs glycerinDitridecyl Adipate (Dầu adipate lưỡng tridecyl) vs hyaluronic-acidDitridecyl Adipate (Dầu adipate lưỡng tridecyl) vs cetyl-alcohol