Cyclomethicone vs Polydiethylsiloxane

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

69430-24-6 / 556-67-2 / 541-02-6 / 540-97-6

CAS

63148-61-8

Cyclomethicone

CYCLOMETHICONE

Polydiethylsiloxane

POLYDIETHYLSILOXANE

Tên tiếng ViệtCyclomethiconePolydiethylsiloxane
Phân loạiDưỡng ẩmLàm mềm
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Giữ ẩmLàm mềm da
Lợi ích
  • Tạo lớp màng mịn không gây bết dính
  • Bay hơi nhanh, không tích tụ trên da
  • Cải thiện khả năng thẩm thấu của sản phẩm
  • Tạo cảm giác mềm mượt tức thì
  • Tạo cảm giác mịn màng, không dính khi sử dụng
  • Giúp sản phẩm dễ lan và thấm hấp nhanh vào da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi tự nhiên của da
  • Giảm mất nước qua表皮 và duy trì độ ẩm da lâu dài
Lưu ý
  • D4 có thể gây lo ngại về tác động môi trường
  • Một số người có thể nhạy cảm với silicone
  • Cần tránh hít phải khi sử dụng dạng xịt
  • Có khả năng tích tụ trên da nếu sử dụng quá nhiều sản phẩm chứa silicone
  • Có thể làm tắc lỗ chân lông ở những người da dễ mụn nếu sử dụng không đúng cách
  • Một số người có thể cảm thấy rít hay mát lạnh quá mức trên da nhạy cảm