Cyathusal A vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C17H14O7

Khối lượng phân tử

330.29 g/mol

CAS

-

CAS

9004-61-9

Cyathusal A

CYATHUSAL A

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtCyathusal AHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện hydration và giữ ẩm cho da
  • Làm mềm mại và mịn màng kết cấu da
  • Tăng cường độ đàn hồi và elasticity
  • Giảm mất nước qua da
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ýAn toànAn toàn

Nhận xét

Cả hai đều là humectant hiệu quả, nhưng Cyathusal A cung cấp sự điều hòa da toàn diện hơn, còn Hyaluronic Acid chủ yếu tập trung vào hydration