Cucurbiturile vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

80262-44-8,259886-49-2,259886-50-5,259886-51-6

CAS

9004-61-9

Cucurbiturile

CURCUBITURILS

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtCucurbiturileHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiKhácDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Ổn định nhũ tương và kéo dài thời gian sử dụng của sản phẩm
  • Hấp thụ dầu dư thừa giúp da không quá bóng
  • Tạo lớp màng mỏng cải thiện độ ẩm và bảo vệ da
  • Khả năng gom giữ các hoạt chất hữu ích khác
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Dữ liệu an toàn lâu dài còn hạn chế do đây là thành phần tương đối mới
  • Có thể gây khó chịu nhẹ cho da nhạy cảm nếu nồng độ cao
An toàn

Nhận xét

Hyaluronic acid là chất giữ nước tuyệt vời nhưng không ổn định nhũ tương. Cucurbiturile vừa ổn định nhũ tương vừa giúp cải thiện độ ẩm, tạo nên một sự bổ sung tốt.